HÓA HỌC

Góp Ý - Báo Lỗi

Giới Thiệu Về Exam24h

Liên Hệ Exam24h

Đội Ngũ Admin

Sử Dụng Giao Diện Tối

Ngôn Ngữ: Tiếng Việt

Nhận thông báo Từ Exam24h

CHỦ ĐỀ MÀU TỐI

Sử dụng giao diện màu tối sẽ chuyển nền của trang web sang màu tối. Giúp bạn có trải nghiệm tốt hơn vào ban đêm. Giao diện này sẽ hạn chế ánh sáng màu xanh khiến bạn mỏi mắt. Chú ý: giao diện chỉ áp dụng trên trình duyệt này.

BẬT CHỦ ĐỀ MÀU TỐI

Trường THPT Gia Viễn A – Ninh Bình (Lần 1)

Đăng Bởi: Blog Hóa HọcNgày: 12/05/2015
Tổng Số Bình Luận: 0
Chuyên Mục: Đề Thi Thử
1 Sao2 Sao3 Sao4 Sao5 Sao (0 Đánh giá)
Loading...
6 ĐIỂM

Một số câu trong đề thi thử:

Câu 20: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(I) Sục khí SO2 vào dung dịch KMnO4.
(II) Sục khí SO2 vào dung dịch H2S.
(III) Sục hỗn hợp khí NO2 và O2 vào nước.
(IV) Cho MnO2 vào dung dịch HCl đặc, nóng.
(V) Cho Fe2O3 vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng.
(VI) Cho SiO2 vào dung dịch HF.
Số thí nghiệm có phản ứng oxi hoá – khử xảy ra là
A. 3. B. 6. C. 5. D. 4.
Câu 21: Cho các phát biểu sau:
(1) Các tiểu phân Ar, K+, Cl- đều có cùng số đơn vị điện tích hạt nhân.
(2) Trong nguyên tử số proton luôn bằng số nơtron.
(3) Đồng vị là hiện tượng các nguyên tử có cùng số khối.
(4) Nước đá thuộc loại tinh thể nguyên tử.
(5) Kim cương có cấu trúc tinh thể nguyên tử.
Số phát biểu đúng làA. 4. B. 2. C. 3. D. 1.
Câu 22: Dãy gồm các chất nào sau đây đều có tính lưỡng tính?
A. Al, NaHCO3, NaAlO2, ZnO, Be(OH)2.
B. H2O, Zn(OH)2, HOOC-COONa, H2NCH2COOH, NaHCO3.
C. AlCl3, H2O, NaHCO3, Zn(OH)2, ZnO.
D. ZnCl2, AlCl3, NaAlO2, NaHCO3, H2NCH2COOH.
Câu 24: Nhiệt phân hoàn toàn m gam hỗn hợp KNO3, Fe(NO3)2, Cu(NO3)2 trong đó số mol Cu(NO3)2 bằng 2 lần số mol Fe(NO3)2 trong điều kiện không có oxy, sau phản ứng thu được V lít hỗn hợp khí ở đktc. Cho V lít hỗn hợp khí trên vào nước thu được 1,2 lít dung dịch Y có pH = 1(trong Y chỉ chứa 1 chất tan duy nhất), không có khí bay ra. Giá trị của m là:
A. 10,96 B. 12,13 C. 8,63 D. 11,12
Câu 26: Đốt cháy hoàn toàn m gam FeS2 chứa 20% tạp chất trơ bằng một lượng O2 vừa đủ, thu được khí X. Hấp thụ hết X vào 1 lít dung dịch gồm Ba(OH)2 0,15M và KOH 0,1M, thu được dung dịch Y và 21,7 gam kết tủa. Cho Y vào dung dịch NaOH, thấy xuất hiện thêm kết tủa. Giá trị của m là
A. 12,6. B. 24,0. C. 22,5. D. 23,2.
Câu 27: Hòa tan hoàn toàn 10,44 gam một oxit sắt bằng dung dịch H2SO4 đặc, nóng thu được dung dịch X và 1,624 lít khí SO¬2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Cô cạn dung dịch X, thu được m gam muối sunfat khan. Giá trị của m là
A. 52,2. B. 48,4. C. 29,0. D. 58,0.
Câu 28: Cho 4,48 gam bột sắt vào 400 ml dung dịch chứa hỗn hợp gồm AgNO3 0,1M và Cu(NO3)2 0,5M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X và m gam chất rắn Y. Giá trị của m là
A. 2,80. B. 4,08. C. 8,16. D. 0,64.
Câu 29: Alanin có công thức là
A. C6H5-NH2 B. CH3-CH(NH2)-COOH
C. H2N-CH2-COOH D. H2N-CH2-CH2-COOH
Câu 30: Khử hoàn toàn m gam oxit MxOy cần vừa đủ 17,92 lít khí CO (đktc), thu được a gam kim loại M. Hòa tan hết a gam M bằng dung dịch H2SO4 đặc nóng (dư), thu được 20,16 lít khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Oxit MxOy là
A. Cr2O3. B. FeO. C. Fe3O4. D. CrO.
Câu 31: Đốt cháy hỗn hợp gồm 1,92 gam Mg và 4,48 gam Fe với hỗn hợp khí X gồm Clo và Oxi, sau phản ứng chỉ thu được hỗn hợp Y gồm các oxit và muối clorua (không còn khí dư) hòa tan Y bằng một lượng vừa đủ 120 ml dung dịch HCl 2M, thu được dung dịch Z. Cho AgNO3 dư vào dung dịch Z, thu được 56,69 gam kết tủa. Phần trăm thể tích của Clo trong hỗn hợp X là
A. 51,72% B. 76,70% C. 53,85% D. 56,36%
Câu 32: Cho 29 gam hỗn hợp gồm Al, Cu và Ag tác dụng vừa đủ với 950 ml dung dịch HNO3 1,5M, thu được dung dịch chứa m gam muối và 5,6 lít hỗn hợp khí X (đktc) gồm NO và N2O. Tỉ khối của X so với H2 là 16,4. Giá trị của m là
A. 98,20 B. 97,20 C. 98,75 D. 91,00
Câu 33: Cho hỗn hợp X gồm CH4, C2H4 và C2H2. Lấy 11,2 gam X tác dụng hết với dung dịch brom (dư) thì khối lượng brom phản ứng là 80 gam. Mặt khác, nếu cho 16,8 lít (ở đktc) hỗn hợp khí X tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 , thu được 72 gam kết tủa. Phần trăm thể tích của C2H¬4 có trong X là
A. 40% B. 20% C. 25% D. 50%
Câu 34 : Hỗn hợp khí X gồm H2 và C2H4 có tỉ khối so với H2 là 3,6. Dẫn X qua Ni nung nóng, thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với H2 là 4. Hiệu suất của phản ứng hiđro hoá là
A. 25% B. 20% C. 50% D. 40%
Câu 35: Hỗn hợp khí nào sau đây không tồn tại ở nhiệt độ thường?
A. H2 và F2. B. Cl2 và O2. C. H2S và N2. D. CO và O2.
Câu 36: Cho 27,6 gam chất hữu cơ X có công thức phân tử C7H8 tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 91,8 gam kết tủa. X có bao nhiêu đồng phân cấu tạo thỏa mãn tính chất trên?
A. 5. B. 4. C. 6. D. 2.
Câu 37: Hỗn hợp X gồm C2H2 và H2 có cùng số mol. Lấy một lượng hh X cho qua chất xúc tác nung nóng, thu được hỗn hợp Y gồm C2H4, C2H6, C2H2 và H2. Sục Y vào dd brom (dư) thì khối lượng bình brom tăng 21,6 gam và thoát ra 5,04 lít hh khí (đktc) có tỉ khối so với H2 là 8. Thể tích O2 (đktc) cần để đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp Y là
A. 22,4 lít. B. 44,8 lít. C. 60,48 lít. D. 33,6 lít.
Câu 38: Xenlulozơ trinitrat (dùng chế tạo thuốc súng không khói) được điều chế từ phản ứng giữa axit nictric với xenlulozơ (hiệu suất phản ứng 60% tính theo xenlulozơ). Nếu dùng 1 tấn xenlulozơ thì khối lượng xenlulozơ trinitrat điều chế được là
A. 2,97 tấn. B. 1,1 tấn. C. 2,20 tấn. D. 1,10 tấn.
Câu 39: Thủy phân hết m gam tetrapeptit gly-gly-gly-gly (mạch hở) thu được hỗn hợp gồm :
7,5 gam gly, 26,4 gam gly-gly và 37,8 gam gly-gly-gly. Giá trị của m là
A. 91,6. B. 11,74. C. 67,65. D. 66,45.
Câu 40: Cho buta-1,3 – đien phản ứng cộng với Br2 theo tỉ lệ mol 1:1. Số dẫn xuất đibrom (đồng phân cấu tạo và đồng phân hình học) thu được là:
A. 3 B. 1 C. 2 D. 4
Câu 41: X, Y ,Z là các hợp chất mạch hở, bền có cùng công thức phân tử C3H6O . X tác dụng được với Na và không có phản ứng tráng bạc. Y không tác dụng với Na nhưng có phản ứng tráng bạc, Z không tác dụng được với Na và không có phản ứng tráng bạc. Các chất X, Y, Z lần lượt là:
A. CH2=CH-CH2-OH, CH3-CH2-CHO, CH3-CO-CH3.
B. CH2=CH-CH2-OH, CH3-CO-CH3, CH3-CH2-CHO.
C. CH3-CH2-CHO, CH3-CO-CH3, CH2=CH-CH2-OH.
D. CH3-CO-CH3, CH3-CH2-CHO, CH2=CH-CH2-OH.
Câu 42: Phèn chua được dùng trong ngành công nghiệp thuộc da, công nghiệp giấy, chất cầm màu trong ngành nhuộm vải, chất làm trong nước. Công thức hóa học của phèn chua là
A. Li2SO¬4.Al2(SO4)3.24H2O. B. K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.
C. (NH4)2SO4.Al¬2(SO4)3.24H2O. D. (NH4)2SO4.Al¬2(SO4)3.24H2O.
Câu 43: Cho dãy các chất sau: cumen,toluen, phenyl fomat,glucozo, glyxylvalin (Gly-val), etylen glicol, triolein. Số chất bị thủy phân trong môi trường axit là:
A. 6 B. 3 C. 4 D. 5
Câu 45: Cho dãy các chất: stiren, ancol benzylic, anilin, toluen, phenol (C6H5OH). Số chất trong dãy có khả năng làm mất màu nước brom là
A. 4. B. 3. C. 5. D. 2.
Câu 46: Hỗn hợp X chứa ba axit cacboxylic đều đơn chức, mạch hở, gồm một axit no và hai axit không no đều có một liên kết đôi (C=C). Cho m gam X tác dụng vừa đủ với 150 ml dung dịch NaOH 2M, thu được 25,56 gam hỗn hợp muối. Đốt cháy hoàn toàn m gam X, hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy bằng dung dịch NaOH dư, khối lượng dung dịch tăng thêm 40,08 gam. Tổng khối lượng của hai axit cacboxylic không no trong m gam X là
A. 15,36 gam B. 9,96 gam C. 18,96 gam D. 12,06 gam
Câu 47: Hợp chất X có thành phần gồm C, H, O chứa vòng benzen. Cho 6,9 gam X vào 360 ml dung dịch NaOH 0,5 M (dư 20% so với lượng cần phản ứng) đến phản ứng hoàn toàn, thu được dung dịch Y. Cô cạn Y thu được m gam chất rắn khan. Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn 6,9 gam X cần vừa đủ 7,84 lít O2 (đktc), thu được 15,4 gam CO2. Biết X có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất. Giá trị của m là
A. 13,2 B. 12,3 C. 11,1 D. 11,4
Câu 48: Biết X là axit cacboxylic đơn chức, Y là ancol no, cả hai chất đều mạch hở, có cùng số nguyên tử cacbon. Đốt cháy hoàn toàn 0,4 mol hỗn hợp gồm X và Y (trong đó số mol của X lớn hơn số mol của Y) cần vừa đủ 30,24 lít khí O2, thu được 26,88 lít khí CO2 và 19,8 gam H2O. Biết thể tích các khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn. Khối lượng Y trong 0,4 mol hỗn hợp trên là
A. 17,7 gam B. 9,0 gam C. 11,4 gam D. 19,0 gam
Câu 49: Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng ?
A. Al B. Mg. C. Na. D. Ag.
Câu 50: Có bao nhiêu chất chứa vòng benzene có cùng công thức phân tử C7H8O?
A. 3 B. 5 C. 6 D. 4.

Xem chi tiết đề thi thử:

 

Tải về đề thi thử:

(đề thi có hai định dạng PDF và DOC để thuận tiện cho việc biên tập cũng như in ấn của quý thầy cô giáo và các em học sinh)

#Link Mediafire: http://www.mediafire.com/download/8m50iuu0fki6a59/truong-thpt-gia-vien-a-ninh-binh-lan-1.zip

#Link Drive: https://googledrive.com/host/0B5BeGKvWzKnUVFRwN1JoR0RrZ2c

Like Fanpage Exam24h để cập nhật Tài liệu và Đề thi mới nhất!

Chia Sẻ Lên Mạng Xã Hội

Bài Viết Liên Quan

Ý Kiến Của Bạn Đọc

Hãy là người Bình luận đầu tiên cho Bài viết này!

avatar
10000
wpDiscuz
CHUYÊN MỤC
Blog Hóa Học © 2017
THEO DÕI

Exam24h - Một sản phẩm của Blog Hóa Học

Sáng lập bởi: Vũ Văn An

BLOG BẠN BÈ

Diễn đàn hóa học THCS | Dạy và Học Hóa Học | Blog Toán THPT

HỢP TÁC NỘI DUNG

Điện thoại: 0984126141

E-mail: [email protected]

TRỤ SỞ HOẠT ĐỘNG

Xem bản đồ

Số 64 - Khu dịch vụ 2 - Khu đô thị Xa La - Hà Đông - Hà Nội

ĐỘI NGŨ ADMIN

Vũ Văn An, Lê Thị Hoài Thu, Nguyễn Thị Lan Anh, Lê Phúc Diên Hưng, Nguyễn Đình Trung

LIÊN HỆ QUẢNG CÁO

Hotline: 0984126141 (Mr. An)

E-mail: [email protected]

Bản quyền © 2015-2017 bởi BlogHoaHoc