HÓA HỌC

Góp Ý - Báo Lỗi

Giới Thiệu Về Exam24h

Liên Hệ Exam24h

Đội Ngũ Admin

Sử Dụng Giao Diện Tối

Ngôn Ngữ: Tiếng Việt

Nhận thông báo Từ Exam24h

CHỦ ĐỀ MÀU TỐI

Sử dụng giao diện màu tối sẽ chuyển nền của trang web sang màu tối. Giúp bạn có trải nghiệm tốt hơn vào ban đêm. Giao diện này sẽ hạn chế ánh sáng màu xanh khiến bạn mỏi mắt. Chú ý: giao diện chỉ áp dụng trên trình duyệt này.

BẬT CHỦ ĐỀ MÀU TỐI

Trường THPT Lương Thế Vinh – Quảng Bình (L1)

Đăng Bởi: Blog Hóa HọcNgày: 12/05/2015
Tổng Số Bình Luận: 0
Chuyên Mục: Đề Thi Thử
1 Sao2 Sao3 Sao4 Sao5 Sao (0 Đánh giá)
Loading...
9 ĐIỂM

Một số câu trong đề thi thử:

Câu 20: Tách nước hoàn toàn từ 25,8 gam hỗn hợp A gồm 2 ancol X và Y (MX < MY), sau phản ứng xong thu được hỗn hợp B gồm 2 anken kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng. Đốt cháy B cần vừa đủ 1,8 mol O2. Mặt khác nếu tách nước không hoàn toàn 25,8 gam A ( ở 1400C, xúc tác H2SO4 đặc), sau phản ứng thu được 11,76 gam hổn hợp các ete. Biết hiệu suất ete hóa của Y là 50%. Hãy tính hiệu suất ete hóa của X?
A. 55%. B. 35%. C. 65%. D. 60%.
Câu 21: Tiến hành các thí nghiệm sau
1. Cho dung dịch NH3 dư vào dung dịch CuCl2 2. Sục khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 dư
3. Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch CrCl3 4. Cho dung dịch Al(NO3)3 vào dung dịch NaAlO2 dư
5. Cho dung dịch AgNO3 dư vào dung dịch NaF 6. Sục khí SO2 dư vào dung dịch KMnO4
Sau khi kết thúc thí nghiệm, số trường hợp thu được kết tủa là:
A. 4 B. 3 C. 5 D. 2
Câu 22: Cho 0,05 mol anđehit propinal( CH ≡ C-CHO) vào lượng dư dung dịch AgNO3/NH3, đun nóng, sau khi các phản ứng kết thúc thu được m gam kết tủa. Giá trị m là?
A. 19,65 gam. B. 20,5 gam. C. 10,8 gam. D. 15,1 gam.
Câu 23: Cho 13,23 gam axit glutamic phản ứng với 200 ml dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch X. Cho 400 ml dung dịch NaOH 1M vào X, thu được dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y, thu được m gam chất rắn khan. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn, giá trị của m là
A. 17,19 B. 29,69 C. 31,31 D. 28,89
Câu 24: Phát biểu nào sau đây là sai?
A. H2O2 vừa có khả năng thể hiện tính oxi hóa, vừa có khả năng thể hiện tính chất khử.
B. Khí OF2 được điều chế bằng cách cho O2 phản ứng trực tiếp với F2.
C. Dung dịch hổn hợp (CaF2 + H2SO4 loãng) có khả năng ăn mòn thủy tinh.
D. Sục khí O3 qua dung dịch (KI + hồ tinh bột) ở nhiệt độ thường, thu được dung dịch màu xanh.
Câu 25: Cho 7,08 gam amin đơn chức X phản ứng hoàn toàn với HCl dư, thu được 11,46 gam muối. Số đồng phân cấu tạo thỏa mãn điều kiện của X là
A. 1. B. 4. C. 3. D. 2.
Câu 26: Phản ứng nào sau đây không tạo ra hai muối?
A. Fe3O4 + dung dịch HCl dư → B. CO2 + dung dịch NaOH dư →
C. NO2 + dung dịch NaOH dư → D. Ca(HCO3)2 + dung dịch NaOH dư →
Câu 27: Cho m gam bột Cu vào 500 ml dung dịch hỗn hợp gồm HNO3 0,2 M và HCl 1M sau phản ứng thu được dung dịch A và 1 gam Cu không tan. Tính giá trị m? Biết rằng phản ứng xãy ra hoàn toàn và sản phẩm khử của ion NO3- chỉ có NO.
A. 9,6 gam. B. 3,4 gam. C. 19,4 gam. D. 10,6 gam.
Câu 28: Rượu bậc hai X có công thức phân tử C6H14O. Đun X với H2SO4 đặc ở 1700C chỉ tạo ra 1 anken duy nhất, tên của X là
A. 2,3-đimetyl butan-2-ol. B. 2,3-đimetyl butan-1-ol.
C. 2-metyl pentan-3-ol. D. 3,3-đimetyl butanol-2.
Câu 29: Dẫn V lít (đktc) khí CO2 qua 100 ml dung dịch Ba(OH)2 1,0 M thu được 11,82 gam kết tủa. Lọc bỏ kết tủa, đun nóng nước lọc lại thu được kết tủa nữa. Hãy tính giá trị của V?
A. 3,584 lít B. 3,136 lít C. 3,36 lít D. 1,344 lít
Câu 30: Cho phản ứng oxh khử sau: M + HNO3 đặc nóng dư → … + NO2 + … (1)
Đặt k = số mol NO2 / số mol M trong phản ứng (1). Nếu M là Fe, P, S thì các giá trị tương ứng của k là
A. 3, 5, 4. B. 2, 3, 6. C. 3, 5, 6. D. 2, 5, 6.
Câu 31: Peptit nào sau đây không có phản ứng màu biure?
A. Ala-Ala-Gly-Gly. B. Gly-Ala-Gly. C. Ala-Gly-Gly. D. Ala-Gly.
Câu 32: Xà phòng hóa 4,45 kg chất béo trung tín A bằng lượng vừa đủ dung dịch KOH thu được 0,46 kg glixerol và m gam xà phòng. Tính m?
A. 4,83 gam B. 5,44 gam C. 4,27 gam D. 4,488 gam
Câu 33: Dẫn V lít (ở đktc) hỗn hợp X gồm axetilen và hiđro đi qua ống sứ đựng bột niken nung nóng, thu được khí Y. Dẫn Y vào lượng dư AgNO3 (hoặc Ag2O) trong dung dịch NH3 thu được 12 gam kết tủa. Khí đi ra khỏi dung dịch phản ứng vừa đủ với 16 gam brom và còn lại khí Z. Đốt cháy hoàn toàn khí Z thu được 2,24 lít khí CO2 (ở đktc) và 4,5 gam nước. Giá trị của V là
A. 13,44 lít. B. 5,60 lít. C. 11,2 lít. D. 8,96 lít.
Câu 34: Cho các chất: saccarozơ, glucozơ , frutozơ, etyl format , axit fomic và anđehit axetic. Trong các chất trên, số chất vừa có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc vừa có khả năng hòa tan Cu(OH)2 ở điều kiện thường là
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
Câu 35: Trong bình kín có cân bằng sau: C(r) + H2O(k) CO(k) + H2(k); ∆H<0.
Yếu tố nào sau đây làm cho cân bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận
A. Giảm áp suất chung của hệ B. Thêm một lượng Cacbon
C. Dùng thêm chất xúc tác D. Tăng nhiệt độ của hệ phản ứng
Câu 36: Điện phân 500 ml dung dịch hỗn hợp CuSO4 a mol/l và NaCl 1 mol/l với điện cực trơ, màng ngăn xốp, cường độ dòng điện không đổi 5A trong thời gian 96,5 phút (hiệu suất quá trình điện phân là 100%, nước bay hơi không đáng kể) thu được dung dịch có khối lượng giảm so với ban đầu là 17,15 gam. Giá trị của a là
A. 0,2. B. 0,5. C. 0,3. D. 0,4.
Câu 37: Cho các cặp kim loại nguyên chất tiếp xúc trực tiếp với nhau: Fe và Cu; Fe và Zn; Fe và Sn; Fe và Ni. Khi nhúng các cặp kim loại trên vào dung dịch axit H2SO4 loãng, số cặp kim loại trong đó Fe bị phá huỷ trước là
A. 1. B. 3. C. 2. D. 4.
Câu 39: Thuốc thử nào dưới đây có thể dùng để phân biệt dung dịch Fe(NO3)2 và dung dịch FeCl2 bằng phương pháp hóa học.
A. Dung dịch NaCl B. Dung dịch NaOH. C. Dung dịch HCl D. Dung dịch NaSCN
Câu 40: Sục CO2 vào dung dịch hỗn hợp gồm Ca(OH)2 và KOH ta quan sát hiện tượng theo đồ thị hình bên (số liệu tính theo đơn vị mol). Giá trị của x là:

A. 0,12 mol. B. 0,11 mol. C. 0,13 mol. D. 0,10 mol.
Câu 41: Để loại bỏ khí CH3NH2 có lẫn trong khí C2H2. Ta dẫn hổn hợp khí trên qua lượng dư dung dịch nào sau đây?
A. Br2 B. NaOH C. AgNO3/NH3 D. HCl
Câu 42: Cho dãy các chất :Al2O3 , AlCl3, Al(OH)3, Cr(OH)3, Cr2O3 Số chất trong dãy vừa phản ứng được với dung dịch NaOH loãng, vừa phản ứng được với dung dịch HCl là
A. 4 B. 3 C. 1 D. 2
Câu 43: Hợp chất nào sau đây không có khả năng làm mất màu dung dịch nước brom?
A. Glixerol. B. Axit acrylic. C. Phenol. D. Glucozơ.
Câu 44: Cho 47,4 gam phèn nhôm-kali (K2SO4. Al2(SO4)3. 24H2O) vào nước thu được dung dịch X. Cho 200 ml dung dịch Ba(OH)2 0,75M vào dung dịch X thì thu được bao nhiêu gam kết tủa?
A. 54,4 gam B. 73,2 gam C. 42,75 gam D. 46,6 gam
Câu 45: Glixin không phản ứng với chất nào dưới đây?
A. Axit axetic B. Axit clohiđric C. Natri hiđroxit D. Axit nitrơ
Câu 46: Chất nào sau đây không làm mất màu dung dịch KMnO4 ở điều kiện thường?
A. Propen. B. Toluen. C. Axetilen. D. Stiren.
Câu 47: Hiđrocacbon X ở thể khí trong điều kiện thường, Cho X lội từ từ qua dung dịch Br2 dư thấy khối lượng bình đựng dung dịch Br2 tăng 2,6 gam và có 0, 15 mol Br2 phản ứng. X là hiđrocacbon nào dưới đây?
A. Etilen. B. Axetilen C. Vinyl axetilen. D. Butilen.
Câu 48: Đun nóng 0,1 mol este đơn chức X với 135 ml dung dịch NaOH 1M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được ancol etylic và 9,6 gam chất rắn khan. Công thức cấu tạo của X:
A. C2H5COOC2H5. B. C2H3COOC2H5. C. CH3COOC2H5. D. C2H5COOCH3.
Câu 49: Cho 5,7 gam hỗn hợp bột gồm Mg, Al, Zn, Cu tác dụng hoàn toàn với oxi dư thu được hỗn hợp rắn Y có khối lượng là 8,1 gam. Hòa tan Y bằng lượng vừa đủ dung dịch hổn hợp HCl 0,5M và H2SO4 0,25M, thu được dung dịch Z. Cô cạn dung dịch Z thì lượng muối khan thu được là?
A. 18,225 gam B. 11,9625 gam C. 14,3625 gam D. 20,625 gam
Câu 50: Phát biểu nào sau đây không chính xác?
A. Khí CO2 là khí độc và là nguyên nhân chính gây hiện tượng hiệu ứng nhà kính.
B. Một lượng rất nhỏ khí O3 có trong không khí, có tác dụng làm cho không khí trong lành hơn.
C. Khí thải ra khí quyển freon (chủ yếu là CFCl3, CF2Cl2) phá hủy tầng ozon.
D. Thủy ngân là kim loại dễ bay hơi và rất độc, người ta dùng bột lưu huỳnh để phòng độc thủy ngân.

Đáp án đề thi thử:

1c 2a 3d 4c 5b 6a 7a 8a 9a 10d 11c 12a 13b 14c 15d 16c 17d 18a 19d 20d 21d 22b 23b 24b 25b 26b 27d 28d 29b 30c 31d 32a 33c 34b 35a 36a 37b 38c 39c 40d 41d 42b 43a 44c 45a 46b 47c 48c 49a 50a

Xem chi tiết tệp tin PDF:


Tải về tệp tin PDF:

TẢI VỀ MÁY
THI THỬ ONLINE
Nếu không tải được bằng link phía trên, quý thầy cô và các em Học sinh có thể tải về bằng các link dự phòng sau: Link Dropbox | Link Google Drive

Like Fanpage Exam24h để cập nhật Tài liệu và Đề thi mới nhất!

Chia Sẻ Lên Mạng Xã Hội

Bài Viết Liên Quan

Ý Kiến Của Bạn Đọc

Hãy là người Bình luận đầu tiên cho Bài viết này!

avatar
10000
wpDiscuz
CHUYÊN MỤC
Blog Hóa Học © 2017
THEO DÕI

Exam24h - Một sản phẩm của Blog Hóa Học

Sáng lập bởi: Vũ Văn An

BLOG BẠN BÈ

Diễn đàn hóa học THCS | Dạy và Học Hóa Học | Blog Toán THPT

HỢP TÁC NỘI DUNG

Điện thoại: 0984126141

E-mail: info@bloghoahoc.com

TRỤ SỞ HOẠT ĐỘNG

Xem bản đồ

Số 64 - Khu dịch vụ 2 - Khu đô thị Xa La - Hà Đông - Hà Nội

ĐỘI NGŨ ADMIN

Vũ Văn An, Lê Thị Hoài Thu, Nguyễn Thị Lan Anh, Lê Phúc Diên Hưng, Nguyễn Đình Trung

LIÊN HỆ QUẢNG CÁO

Hotline: 0984126141 (Mr. An)

E-mail: vuvanan96@gmail.com

Bản quyền © 2015-2017 bởi BlogHoaHoc