HÓA HỌC

Góp Ý - Báo Lỗi

Giới Thiệu Về Exam24h

Liên Hệ Exam24h

Đội Ngũ Admin

Sử Dụng Giao Diện Tối

Ngôn Ngữ: Tiếng Việt

Nhận thông báo Từ Exam24h

CHỦ ĐỀ MÀU TỐI

Sử dụng giao diện màu tối sẽ chuyển nền của trang web sang màu tối. Giúp bạn có trải nghiệm tốt hơn vào ban đêm. Giao diện này sẽ hạn chế ánh sáng màu xanh khiến bạn mỏi mắt. Chú ý: giao diện chỉ áp dụng trên trình duyệt này.

BẬT CHỦ ĐỀ MÀU TỐI

Chuyên Đề Sắt – Đồng – Crom Lý Thuyết Và Bài Tập

Chuyên Đề Sắt Đồng Crom
Đăng Bởi: Blog Hóa HọcNgày: 03/08/2015
Tổng Số Bình Luận: 2
Chuyên Mục: Tài Liệu Ôn Thi Môn Hóa Học
1 Sao2 Sao3 Sao4 Sao5 Sao (4 đánh giá)
1,75 trên tổng 5
Loading...
231 ĐIỂM

Tập tài liệu Chuyên đề sắt – đồng – crom bao gồm 2 phần chính Lý Thuyết và Bài Tập có đáp án. Phần lý thuyết tác giả nêu đầy đủ các chuỗi phản ứng của sắt, đồng, crom. Phần bài tập gồm bài tập cơ bản và bài tập nâng cao. Theo đánh giá sơ bộ thì tập tài liệu này chủ yếu dành cho các bạn có lực học Trung bình – Khá. Vì những bài tập rất cơ bản, chủ yếu ôn luyện lại kiến thức lý thuyết về phần này. Bên cạnh đó thì cũng có những bài tập nâng cao, những bài tập khó, đòi hỏi các em phải tư duy hơn một chút. Hi vọng rằng tập tài liệu sẽ giúp ích được phần nào cho các em.

I. Thông tin tài liệu:

1. Tác giả: GV Nguyễn Văn Kha

2. Loại tệp: PDF Miễn Phí

3. Dung lượng: 1.09 MB

4. Số trang: 16 trang.

II. Trích đoạn tài liệu:

Câu 7.4 Các số oxi hoá đặc trưng của crom là ?

A. +2, +4, +6.                                 B. +2, +3, +6.

C. +1, +2, +4, +6.                          D. +3, +4, +6.

Câu 7.5 Khi nung Na2Cr2O7 thu được Na2O, Cr2O3, O2. Phản ứng trên thuộc loại phản ứng nào sau đây ?

A. Phản ứng oxi hoá- khử phức tạp.

B. Phản ứng oxi hoá- khử nội phân tử.

C. Phản ứng tự oxi hoá- khử.

D. Phản ứng phân huỷ không phải là oxi hoá- khử.

Câu 7.6. Cấu hình electron của ion Cu2+

A. [Ar]3d7.                                              B. [Ar]3d8.

C. [Ar]3d9.                                              D. [Ar]3d10.

Câu 7.7 Hợp chất nào sau đây không có tính chất lưỡng tính ?

A. ZnO.                                            B. Zn(OH)2.

C. ZnSO4.                                        D. Zn(HCO3)2.

Câu 7.8 Cho dung dịch NaOH vào dung dịch muối sunfat của kim loại hoá trị 2 thấy sinh ra kết tủa tan trong dung dịch NaOH dư. Đó là muối nào sau đây ?

A. MgSO4.                                      B. CaSO4.

C. MnSO4.                                      D. ZnSO4.

Câu 7.9 Khi nung nóng một thanh thép thì độ dẫn điện của thanh thép thay đổi như thế nào ?

A. Tăng lên.                    B. Giảm đi.

C. Không thay đổi.        D. Tăng hay giảm còn tuỳ thuộc vào thành phần của thép.

Câu 7.10 Phân biệt 3 mẫu hợp kim sau : Al-Fe, Al-Cu, Cu-Fe bằng phương pháp hoá học. Hoá chất cần dùng là :

A. Dung dịch : NaOH, HCl.

B. Dung dịch  : KOH, H2SO4 loãng.

C. HNO3 đặc nguội, dung dịch NaOH.

D. Cả A, B, C đều đúng.

Câu 7.11 Cho Cu tác dụng với dung dịch hỗn hợp gồm NaNO3 và H2SO4 loãng sẽ giải phóng khí nào sau đây ?

A. NO2.                                             B. NO.

C. N2O.                                             D. NH3.

Câu 7.12 Cho biết câu nào không đúng trong các câu sau:

A. Crom là kim loại có tính khử mạnh hơn sắt.

B. CrO là oxít bazơ.

C. Kim loại Cr có thể cắt được thuỷ tinh.

D. Phương pháp sản xuất Cr là điện phân Cr2O3 nóng chảy.

Câu 7.13 Có 2 lá sắt khối lượng bằng nhau. Lá 1 cho tác dụng với dung dịch HCl dư thu được m1 g muối khan. Lá 2 đốt trong khí clo dư thu được m2g muối. Mối liên hệ giữa m1 và m2

A. m1=m2.                                       B. m1>m2.

C. m2>m1.                                       D. Không xác định được.

Câu 7.14 Điền đáp án đúng nhất vào dấu (…) trong câu sau:Cho các chất : FeO(1), Fe2O3(2), Fe3O4(3), FeS(4), FeS2(5), FeSO4(6), Fe2(SO4)3(7), FeSO3(8).

a. Chất có phần trăm khối lượng sắt lớn nhất là…………

b. Chất có phần trăm khối lượng sắt nhỏ nhất là…………

Câu 7.15 Cho biết câu sai trong các câu sau :

A. Fe có khả năng tan trong dung dịch FeCl3.

B. Ag có khả năng tan trong dung dịch FeCl3.

C. Cu có khả năng tan trong dung dịch FeCl3.

D. Dung dịch AgNO3 có khả năng tác dụng với dung dịch FeCl2.

Câu 7.16 Trong phòng thí nghiệm, để bảo quản dung dịch muối sắt (II), người ta thường cho vào đó :

A. dung dịch HCl.                               B. sắt kim loại.

C. dung dịch H2SO4.                         D. dung dịch AgNO3.

Câu 7.17 Điền đáp án đúng nhất vào dấu (…) trong câu sau:

Cho các chất: CuO(1), Cu2O(2), CuS(3), Cu2S(4), CuSO4(5), CuSO4.5H2O(6).

a. Chất có % khối lượng đồng lớn nhất là……………..

b. Chất có % khối lượng đồng nhỏ nhất là……………..

c. Các chất có % khối lượng đồng bằng nhau là……………..

Câu 7.18 Để loại tạp chất CuSO4 khỏi dung dịch FeSO4 ta làm như sau :

A. Ngâm lá đồng vào dung dịch.

B. Cho AgNO3 vào dung dịch.

C. Ngâm lá kẽm vào dung dịch.

D. Ngâm lá sắt vào dung dịch.

Câu 7.19. Chọn câu đúng trong các câu sau :

A. Cu có thể tan trong dung dịch AlCl3.

B. CuSO4 có thể dùng làm khô khí NH3.

C. CuSO4 khan có thể dùng để phát hiện nước lẫn vào dầu hoả, xăng.

D. Cu có thể tan trong dung dịch FeCl2.

Câu 7.20 Cấu hình electron của Cr3+ là phương án nào ?

A. [Ar]3d5.                      B.  [Ar]3d4.

C. [Ar]3d3.                      D. [Ar]3d2.

Câu 7.21 Đốt nóng một ít bột sắt trong bình đựng khí oxi. Sau đó để nguội và cho vào bình đựng dung dịch HCl dư. Dung dịch thu được sau phản ứng gồm các chất

A. FeCl2, FeCl3.                        B. FeCl2, HCl.

C. FeCl3, HCl.                            D. FeCl2, FeCl3, HCl.

Câu 7.22 Cho 2,52g một kim loại tác dụng hết với H2SO4 loãng, thu được 6,84g muối sunfat. Kim loại đó là kim loại nào ?

A. Mg.                             B. Zn.

C. Fe.                               D. Al.

Câu 7.23 Cho 1,92g Cu vào 100ml dung dịch chứa đồng thời KNO3 0,16M và H2SO4 0,4M thấy sinh ra một chất khí có tỉ khối hơi so với hiđro là 15. Thể tích khí (ở đktc) là

A. 0,672 lít.                                     B. 0,0896 lít.

C. 0,3584 lít.                                  D. 0,448 lít.

Câu 7.24 Lấy 5,52g hỗn hợp A chứa Fe và kim loại M có hoá trị không đổi, chia làm 2 phần bằng nhau. Phần 1 tác dụng hết với dung dịch HCl thu được 2,016 lít hiđro (đktc). Đốt cháy hết phần 2 trong oxi thu được 4,36g hỗn hợp gồm Fe3O4 và oxit của M. Khối lượng mol của M; số gam của Fe, M (trong 5,52g hỗn hợp A) lần lượt là

A. 27; 3,36; 2,16.                               B. 27; 1,68; 3,84.

C. 54; 3,36; 2,16.                               D. 18; 3,36; 2,16.

Câu 7.25 Cho Fe tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, dung dịch thu được cho bay hơi được tinh thể FeSO4.7H2O có khối lượng là 55,6g. Thể tích khí hiđro (đktc) được giải phóng là bao nhiêu ?

A. 8,16 lít.                               B. 7,33 lít.

C. 4,48 lít.                               D. 10,36 lít.

Câu 7.26 Ngâm 1 đinh sắt nặng 4g trong dung dịch CuSO4, sau một thời gian lấy đinh sắt ra, sấy khô, cân nặng 4,2857g. Khối lượng sắt tham gia phản ứng là bao nhiêu ?

A. 1,999g.                           B. 0,252g.

C. 0,3999g           .             D. 2,100g.

Câu 7.27 Hỗn hợp A gồm FeO, Fe3O4, Fe2O3. Trong hỗn hợp A mỗi oxit đều có 0,5 mol. Khối lượng của hỗn hợp A là bao nhiêu gam ?

A. 232.                                    B. 464.

C. 116.                                     D. Đáp số khác.

Câu 7.28 Khử hoàn toàn 16g Fe2O3 bằng CO ở nhiệt độ cao. Khí đi ra sau phản ứng được dẫn vào dung dịch Ca(OH)2 dư. Khối lượng kết tủa thu được là bao nhiêu gam ?

A. 15.                                  B. 20.

C. 25.                                  D. 30.

Câu 7.29 Người ta dùng 200 tấn quặng hematit chứa 30% Fe2O3 để có thể sản xuất được m tấn gang có hàm lượng sắt 80%. Biết hiệu suất của quá trình 96%. Giá trị của m là

A. 50,4.                                 B. 25,2.

C. 35.                                     C. 54,69.

Câu 7.30 Khi nung 2 mol Na2Cr2O7 thu được Na2O, Cr2O3 và  48g oxi. Vậy:

A. Na2Cr2O7 đã hết.

B. Na2Cr2O7 còn dư 0,5 mol.

C. Na2Cr2O7 còn dư 1 mol.

D. Phản ứng này không thể xảy ra.

Một số tài liệu liên quan

III. Xem chi tiết tài liệu:

 

Nên xem tài liệu này:

IV. Tải về tài liệu

Tập tài liệu Chuyên Đề Sắt – Đồng – Crom Lý Thuyết Và Bài Tập ở định dạng PDF để thuận tiện cho việc in ấn của quý thầy cô và các em học sinh. Để tải về máy quý thầy cô và các em hãy Click vào một trong các liên kết dưới đây

Link PDF.bloghoahoc.com: Tải về

Link Mediafire: Tải về

Link Dự phòng: Tải về

Like Fanpage Exam24h để cập nhật Tài liệu và Đề thi mới nhất!

Chia Sẻ Lên Mạng Xã Hội

Bài Viết Liên Quan

Ý Kiến Của Bạn Đọc

2 Bình Luận Trong Bài "Chuyên Đề Sắt – Đồng – Crom Lý Thuyết Và Bài Tập"

avatar
10000
Sắp xếp theo:   Mới nhất | Cũ Nhất | Hot Nhất
injoker
Khách

pư 100 cb sai kìa

Duc Dai
Khách

Khá đầy đủ , hay lắm

wpDiscuz
CHUYÊN MỤC
Blog Hóa Học © 2017
THEO DÕI

Exam24h - Một sản phẩm của Blog Hóa Học

Sáng lập bởi: Vũ Văn An

BLOG BẠN BÈ

Diễn đàn hóa học THCS | Dạy và Học Hóa Học | Blog Toán THPT

HỢP TÁC NỘI DUNG

Điện thoại: 0984126141

E-mail: info@bloghoahoc.com

TRỤ SỞ HOẠT ĐỘNG

Xem bản đồ

Số 64 - Khu dịch vụ 2 - Khu đô thị Xa La - Hà Đông - Hà Nội

ĐỘI NGŨ ADMIN

Vũ Văn An, Lê Thị Hoài Thu, Nguyễn Thị Lan Anh, Lê Phúc Diên Hưng, Nguyễn Đình Trung

LIÊN HỆ QUẢNG CÁO

Hotline: 0984126141 (Mr. An)

E-mail: vuvanan96@gmail.com

Bản quyền © 2015-2017 bởi BlogHoaHoc